TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淑静

shūjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淑靜

Âm Hán Việt THỤC TĨNH

淑静 nghĩa là nhẹ nhàng, dịu dàng.

Nghĩa của 淑静

shūjìng

THỤC TĨNHphồn thể 淑靜
  1. Nhẹ nhàng
  2. Dịu dàng

Câu hỏi thường gặp

淑静 nghĩa là gì?

淑静 (shūjìng) nghĩa là nhẹ nhàng, dịu dàng.

淑静 đọc thế nào?

淑静 đọc là shūjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 淑静 là gì?

Âm Hán Việt của 淑静 là "thục tĩnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.