TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淘神

táoshén giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt ĐÀO THẦN

淘神 nghĩa là phiền phức, rắc rối.

Nghĩa của 淘神

táoshén

ĐÀO THẦNĐộng từ
  1. Phiền phức
  2. Rắc rối

Câu hỏi thường gặp

淘神 nghĩa là gì?

淘神 (táoshén) nghĩa là phiền phức, rắc rối.

淘神 đọc thế nào?

淘神 đọc là táoshén (pinyin).

Âm Hán Việt của 淘神 là gì?

Âm Hán Việt của 淘神 là "đào thần".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.