TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淞

sōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÙNG
Bộ thủ: 水 (thủy) · bộ số 85 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tùng

淞 nghĩa là Biến thể của 凇 (sōng).

Nghĩa của 淞

sōng

TÙNG
  1. Biến thể của 凇 (sōng)

Sōng

TÙNGtên riêng
  1. Tên một con sông ở tỉnh Giang Tô

Câu hỏi thường gặp

淞 nghĩa là gì?

淞 (sōng, sōng) nghĩa là Biến thể của 凇 (sōng).

淞 đọc thế nào?

淞 đọc là sōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 淞 là gì?

Âm Hán Việt của 淞 là "tùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.