TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淫媒罪

yínméizuì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DÂM MÔI TỘI

淫媒罪 nghĩa là môi giới mại dâm, môi giới mãi dâm.

Nghĩa của 淫媒罪

yínméizuì

DÂM MÔI TỘI
  1. pháp luật Môi giới mại dâm
  2. Môi giới mãi dâm

Câu hỏi thường gặp

淫媒罪 nghĩa là gì?

淫媒罪 (yínméizuì) nghĩa là môi giới mại dâm, môi giới mãi dâm.

淫媒罪 đọc thế nào?

淫媒罪 đọc là yínméizuì (pinyin).

Âm Hán Việt của 淫媒罪 là gì?

Âm Hán Việt của 淫媒罪 là "dâm môi tội".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.