TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

淫径

yínjìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 淫徑

Âm Hán Việt DÂM KÍNH

淫径 nghĩa là con đường tà dâm, gian dâm.

Nghĩa của 淫径

yínjìng

DÂM KÍNHDanh từphồn thể 淫徑
  1. Con đường tà dâm
  2. Gian dâm

Câu hỏi thường gặp

淫径 nghĩa là gì?

淫径 (yínjìng) nghĩa là con đường tà dâm, gian dâm.

淫径 đọc thế nào?

淫径 đọc là yínjìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 淫径 là gì?

Âm Hán Việt của 淫径 là "dâm kính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.