淬火
giọng máy của trình duyệt
淬火 nghĩa là tôi.
Nghĩa của 淬火
cuìhuǒ
Động từ- Tôi (kim loại)
- Làm cứng bằng cách tôi
Câu hỏi thường gặp
淬火 nghĩa là gì?
淬火 (cuìhuǒ) nghĩa là tôi.
淬火 đọc thế nào?
淬火 đọc là cuìhuǒ (pinyin).
淬火 nghĩa là tôi.
淬火 (cuìhuǒ) nghĩa là tôi.
淬火 đọc là cuìhuǒ (pinyin).
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.