TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深受

shēnshòu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM THỤ

深受 nghĩa là Nhận được không hề ít.

Nghĩa của 深受

shēnshòu

THÂM THỤĐộng từ
  1. Nhận được không hề ít

Câu hỏi thường gặp

深受 nghĩa là gì?

深受 (shēnshòu) nghĩa là Nhận được không hề ít.

深受 đọc thế nào?

深受 đọc là shēnshòu (pinyin).

Âm Hán Việt của 深受 là gì?

Âm Hán Việt của 深受 là "thâm thụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.