TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深喉

shēnhóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM HẦU

深喉 nghĩa là Hành động quan hệ tình dục bằng miệng sâu.

Nghĩa của 深喉

shēnhóu

THÂM HẦUDanh từ, Động từ
  1. Hành động quan hệ tình dục bằng miệng sâu
  2. Người cung cấp thông tin ẩn danh

Câu hỏi thường gặp

深喉 nghĩa là gì?

深喉 (shēnhóu) nghĩa là Hành động quan hệ tình dục bằng miệng sâu.

深喉 đọc thế nào?

深喉 đọc là shēnhóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 深喉 là gì?

Âm Hán Việt của 深喉 là "thâm hầu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.