TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深圳河

Shēnzhènhé giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM QUYẾN HÀ

深圳河 nghĩa là Sông Thâm Quyến hoặc sông Shamchun Quảng Đông, biên giới giữa tân giới Hồng Kông và Trung Quốc.

Nghĩa của 深圳河

Shēnzhènhé

THÂM QUYẾN HÀTên riêngtên riêng
  1. Sông Thâm Quyến hoặc sông Shamchun Quảng Đông, biên giới giữa tân giới Hồng Kông và Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

深圳河 nghĩa là gì?

深圳河 (shēnzhènhé) nghĩa là Sông Thâm Quyến hoặc sông Shamchun Quảng Đông, biên giới giữa tân giới Hồng Kông và Trung Quốc.

深圳河 đọc thế nào?

深圳河 đọc là Shēnzhènhé (pinyin).

Âm Hán Việt của 深圳河 là gì?

Âm Hán Việt của 深圳河 là "thâm quyến hà".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.