TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深层次

shēncéngcì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深層次

Âm Hán Việt THÂM TẦNG THỨ

深层次 nghĩa là mức độ sâu, sâu xa.

Nghĩa của 深层次

shēncéngcì

THÂM TẦNG THỨphồn thể 深層次
  1. Mức độ sâu
  2. Sâu xa
  3. Chuyên sâu

Câu hỏi thường gặp

深层次 nghĩa là gì?

深层次 (shēncéngcì) nghĩa là mức độ sâu, sâu xa.

深层次 đọc thế nào?

深层次 đọc là shēncéngcì (pinyin).

Âm Hán Việt của 深层次 là gì?

Âm Hán Việt của 深层次 là "thâm tầng thứ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.