TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深度

HSK 3.0 cấp 5 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shēndù giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM ĐỘ

深度 nghĩa là độ sâu, sự sâu sắc.

Nghĩa của 深度

shēndù

THÂM ĐỘDanh từ, Tính từ
  1. Độ sâu
  2. của bài nói, v.v. Sự sâu sắc
  3. Giai đoạn phát triển nâng cao

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 深度

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

深度 nghĩa là gì?

深度 (shēndù) nghĩa là độ sâu, sự sâu sắc.

深度 đọc thế nào?

深度 đọc là shēndù (pinyin).

Âm Hán Việt của 深度 là gì?

Âm Hán Việt của 深度 là "thâm độ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.