TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深挖

shēnwā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM OẠT

深挖 nghĩa là đào sâu.

Nghĩa của 深挖

shēnwā

THÂM OẠT
  1. Đào sâu

Câu hỏi thường gặp

深挖 nghĩa là gì?

深挖 (shēnwā) nghĩa là đào sâu.

深挖 đọc thế nào?

深挖 đọc là shēnwā (pinyin).

Âm Hán Việt của 深挖 là gì?

Âm Hán Việt của 深挖 là "thâm oạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.