TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深明大义

shēnmíngdàyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深明大義

Âm Hán Việt THÂM MINH ĐẠI NGHĨA

深明大义 nghĩa là Có ý thức cao về bổn phận.

Nghĩa của 深明大义

shēnmíngdàyì

THÂM MINH ĐẠI NGHĨACụm từphồn thể 深明大義
  1. Có ý thức cao về bổn phận
  2. Có nguyên tắc cao

Câu hỏi thường gặp

深明大义 nghĩa là gì?

深明大义 (shēnmíngdàyì) nghĩa là Có ý thức cao về bổn phận.

深明大义 đọc thế nào?

深明大义 đọc là shēnmíngdàyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 深明大义 là gì?

Âm Hán Việt của 深明大义 là "thâm minh đại nghĩa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.