TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深柜

shēnguì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 深櫃

Âm Hán Việt THÂM QUỸ

深柜 nghĩa là chưa công khai.

Nghĩa của 深柜

shēnguì

THÂM QUỸTính từphồn thể 深櫃
  1. tiếng lóng, của người LGBT, v.v. Chưa công khai
  2. Người giữ kín xu hướng tình dục, bản dạng giới hoặc quan điểm chính trị, v.v.

Câu hỏi thường gặp

深柜 nghĩa là gì?

深柜 (shēnguì) nghĩa là chưa công khai.

深柜 đọc thế nào?

深柜 đọc là shēnguì (pinyin).

Âm Hán Việt của 深柜 là gì?

Âm Hán Việt của 深柜 là "thâm quỹ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.