Người giữ kín xu hướng tình dục, bản dạng giới hoặc quan điểm chính trị, v.v.
Câu hỏi thường gặp
深柜 nghĩa là gì?
深柜 (shēnguì) nghĩa là chưa công khai.
深柜 đọc thế nào?
深柜 đọc là shēnguì (pinyin).
Âm Hán Việt của 深柜 là gì?
Âm Hán Việt của 深柜 là "thâm quỹ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.