TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

深空

shēnkōng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THÂM KHÔNG

深空 nghĩa là không gian sâu.

Nghĩa của 深空

shēnkōng

THÂM KHÔNGDanh từ
  1. Không gian sâu (vũ trụ)

Câu hỏi thường gặp

深空 nghĩa là gì?

深空 (shēnkōng) nghĩa là không gian sâu.

深空 đọc thế nào?

深空 đọc là shēnkōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 深空 là gì?

Âm Hán Việt của 深空 là "thâm không".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.