TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混交

hùnjiāo giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖN GIAO

混交 nghĩa là trộn lẫn.

Nghĩa của 混交

hùnjiāo

HỖN GIAOĐộng từ
  1. Trộn lẫn (sự phát triển của cây cối)

Từ ghép có 混交

Câu hỏi thường gặp

混交 nghĩa là gì?

混交 (hùnjiāo) nghĩa là trộn lẫn.

混交 đọc thế nào?

混交 đọc là hùnjiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 混交 là gì?

Âm Hán Việt của 混交 là "hỗn giao".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.