TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混合泳

hùnhéyǒng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt HỖN HỢP VỊNH

混合泳 nghĩa là bơi hỗn hợp.

Nghĩa của 混合泳

hùnhéyǒng

HỖN HỢP VỊNH
  1. Bơi hỗn hợp

Câu hỏi thường gặp

混合泳 nghĩa là gì?

混合泳 (hùnhéyǒng) nghĩa là bơi hỗn hợp.

混合泳 đọc thế nào?

混合泳 đọc là hùnhéyǒng (pinyin).

Âm Hán Việt của 混合泳 là gì?

Âm Hán Việt của 混合泳 là "hỗn hợp vịnh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.