混淆视听 nghĩa là Làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt.
Nghĩa của 混淆视听
hùnxiáoshìtīng
HỖN HÀO THỊ THÍNHCụm từphồn thể 混淆視聽
Làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt
Câu hỏi thường gặp
混淆视听 nghĩa là gì?
混淆视听 (hùnxiáoshìtīng) nghĩa là Làm mơ hồ sự thật (thành ngữ); đánh lừa công chúng bằng cách quanh co và bịa đặt.
混淆视听 đọc thế nào?
混淆视听 đọc là hùnxiáoshìtīng (pinyin).
Âm Hán Việt của 混淆视听 là gì?
Âm Hán Việt của 混淆视听 là "hỗn hào thị thính".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.