TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混混儿

hùnhùnr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 混混兒

Âm Hán Việt HỖN HỖN NHI

混混儿 nghĩa là du côn, lưu manh.

Nghĩa của 混混儿

hùnhùnr

HỖN HỖN NHIDanh từphồn thể 混混兒
  1. Du côn
  2. Lưu manh

Câu hỏi thường gặp

混混儿 nghĩa là gì?

混混儿 (hùnhùnr) nghĩa là du côn, lưu manh.

混混儿 đọc thế nào?

混混儿 đọc là hùnhùnr (pinyin).

Âm Hán Việt của 混混儿 là gì?

Âm Hán Việt của 混混儿 là "hỗn hỗn nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.