TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

混纺

hùnfǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 混紡

Âm Hán Việt HỖN PHƯỞNG

混纺 nghĩa là vải pha, vải hỗn hợp.

Nghĩa của 混纺

hùnfǎng

HỖN PHƯỞNGĐộng từ, Danh từphồn thể 混紡
  1. Vải pha
  2. Vải hỗn hợp

Câu hỏi thường gặp

混纺 nghĩa là gì?

混纺 (hùnfǎng) nghĩa là vải pha, vải hỗn hợp.

混纺 đọc thế nào?

混纺 đọc là hùnfǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 混纺 là gì?

Âm Hán Việt của 混纺 là "hỗn phưởng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.