TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

添堵

tiāndǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THIÊM ĐỔ

添堵 nghĩa là Làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn.

Nghĩa của 添堵

tiāndǔ

THIÊM ĐỔĐộng từ
  1. thông tục Làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn
  2. Làm tắc nghẽn giao thông nghiêm trọng hơn

Câu hỏi thường gặp

添堵 nghĩa là gì?

添堵 (tiāndǔ) nghĩa là Làm người khác càng căng thẳng hoặc khó chịu hơn.

添堵 đọc thế nào?

添堵 đọc là tiāndǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 添堵 là gì?

Âm Hán Việt của 添堵 là "thiêm đổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.