TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

添麻烦

tiānmáfan giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 添麻煩

Âm Hán Việt THIÊM MA PHIỀN

添麻烦 nghĩa là Gây rắc rối cho ai.

Nghĩa của 添麻烦

tiānmáfan

THIÊM MA PHIỀNĐộng từphồn thể 添麻煩
  1. Gây rắc rối cho ai
  2. Làm phiền

Câu ví dụ với 添麻烦

  • 你这么忙,我不想给你添麻烦。 Anh bận rộn như vậy, tôi không muốn anh bận tâm thêm.Tatoeba #5647139

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

添麻烦 nghĩa là gì?

添麻烦 (tiānmáfan) nghĩa là Gây rắc rối cho ai.

添麻烦 đọc thế nào?

添麻烦 đọc là tiānmáfan (pinyin).

Âm Hán Việt của 添麻烦 là gì?

Âm Hán Việt của 添麻烦 là "thiêm ma phiền".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.