清党 nghĩa là Thanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn.
Nghĩa của 清党
qīngdǎng
THANH ĐẢNGĐộng từphồn thể 清黨
Thanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn
Câu hỏi thường gặp
清党 nghĩa là gì?
清党 (qīngdǎng) nghĩa là Thanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn.
清党 đọc thế nào?
清党 đọc là qīngdǎng (pinyin).
Âm Hán Việt của 清党 là gì?
Âm Hán Việt của 清党 là "thanh đảng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.