TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清党

qīngdǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清黨

Âm Hán Việt THANH ĐẢNG

清党 nghĩa là Thanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn.

Nghĩa của 清党

qīngdǎng

THANH ĐẢNGĐộng từphồn thể 清黨
  1. Thanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn

Câu hỏi thường gặp

清党 nghĩa là gì?

清党 (qīngdǎng) nghĩa là Thanh trừng đảng phái loại bỏ phần tử không mong muốn.

清党 đọc thế nào?

清党 đọc là qīngdǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清党 là gì?

Âm Hán Việt của 清党 là "thanh đảng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.