TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清册

qīngcè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清冊

Âm Hán Việt THANH SÁCH

清册 nghĩa là danh sách chi tiết, kiểm kê.

Nghĩa của 清册

qīngcè

THANH SÁCHDanh từphồn thể 清冊
  1. Danh sách chi tiết
  2. Kiểm kê

Câu hỏi thường gặp

清册 nghĩa là gì?

清册 (qīngcè) nghĩa là danh sách chi tiết, kiểm kê.

清册 đọc thế nào?

清册 đọc là qīngcè (pinyin).

Âm Hán Việt của 清册 là gì?

Âm Hán Việt của 清册 là "thanh sách".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.