TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清场

qīngchǎng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清場

Âm Hán Việt THANH TRƯỜNG

清场 nghĩa là giải tỏa, sơ tán.

Nghĩa của 清场

qīngchǎng

THANH TRƯỜNGĐộng từphồn thể 清場
  1. Giải tỏa (một nơi)
  2. Sơ tán

Câu hỏi thường gặp

清场 nghĩa là gì?

清场 (qīngchǎng) nghĩa là giải tỏa, sơ tán.

清场 đọc thế nào?

清场 đọc là qīngchǎng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清场 là gì?

Âm Hán Việt của 清场 là "thanh trường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.