TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清明

qīngmíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH MINH

清明 nghĩa là Trong sáng và sáng suốt.

Nghĩa của 清明

qīngmíng

THANH MINHTính từ, Tên riêng
  1. Trong sáng và sáng suốt
  2. Tỉnh táo và điềm tĩnh
  3. về chính phủ hoặc quản lý Có trật tự tốt

Qīngmíng

THANH MINHTính từ, Tên riêngtên riêng
  1. Thanh Minh, tiết thứ 5 trong 24 tiết khí 二十四节气 (èrshísìjiéqi), 5-19 tháng Tư
  2. Lễ Hội Thanh Minh hoặc Tết Thanh Minh (đầu tháng Tư)

Câu hỏi thường gặp

清明 nghĩa là gì?

清明 (qīngmíng, qīngmíng) nghĩa là Trong sáng và sáng suốt.

清明 đọc thế nào?

清明 đọc là qīngmíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清明 là gì?

Âm Hán Việt của 清明 là "thanh minh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.