TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清算业务

qīngsuànyèwù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清算業務

Âm Hán Việt THANH TOÁN NGHIỆP VỤ

清算业务 nghĩa là Ngân hàng thanh toán bù trừ.

Nghĩa của 清算业务

qīngsuànyèwù

THANH TOÁN NGHIỆP VỤphồn thể 清算業務
  1. Ngân hàng thanh toán bù trừ

Câu hỏi thường gặp

清算业务 nghĩa là gì?

清算业务 (qīngsuànyèwù) nghĩa là Ngân hàng thanh toán bù trừ.

清算业务 đọc thế nào?

清算业务 đọc là qīngsuànyèwù (pinyin).

Âm Hán Việt của 清算业务 là gì?

Âm Hán Việt của 清算业务 là "thanh toán nghiệp vụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.