TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清红帮

qīnghóngbāng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清紅幫

Âm Hán Việt THANH HỒNG BANG

清红帮 nghĩa là Hội kín truyền thống, tương đương Hội Tam Điểm ở Trung Quốc.

Nghĩa của 清红帮

qīnghóngbāng

THANH HỒNG BANGphồn thể 清紅幫
  1. Hội kín truyền thống, tương đương Hội Tam Điểm ở Trung Quốc

Câu hỏi thường gặp

清红帮 nghĩa là gì?

清红帮 (qīnghóngbāng) nghĩa là Hội kín truyền thống, tương đương Hội Tam Điểm ở Trung Quốc.

清红帮 đọc thế nào?

清红帮 đọc là qīnghóngbāng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清红帮 là gì?

Âm Hán Việt của 清红帮 là "thanh hồng bang".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.