TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清苦

qīngkǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH KHỔ

清苦 nghĩa là nghèo nhưng liêm khiết.

Nghĩa của 清苦

qīngkǔ

THANH KHỔTính từ
  1. Nghèo nhưng liêm khiết
  2. Nghèo khổ và giản dị
  3. Khắc khổ
  4. Giản dị

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 清苦

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

清苦 nghĩa là gì?

清苦 (qīngkǔ) nghĩa là nghèo nhưng liêm khiết.

清苦 đọc thế nào?

清苦 đọc là qīngkǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 清苦 là gì?

Âm Hán Việt của 清苦 là "thanh khổ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.