TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清议

qīngyì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清議

Âm Hán Việt THANH NGHỊ

清议 nghĩa là phê bình công bằng, nhận xét chính đáng.

Nghĩa của 清议

qīngyì

THANH NGHỊĐộng từ, Danh từphồn thể 清議
  1. Phê bình công bằng
  2. Nhận xét chính đáng

Câu hỏi thường gặp

清议 nghĩa là gì?

清议 (qīngyì) nghĩa là phê bình công bằng, nhận xét chính đáng.

清议 đọc thế nào?

清议 đọc là qīngyì (pinyin).

Âm Hán Việt của 清议 là gì?

Âm Hán Việt của 清议 là "thanh nghị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.