TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清迈

Qīng Mài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清邁

Âm Hán Việt THANH MẠI

清迈 nghĩa là Chiang Mai, thành phố ở Thái Lan.

Nghĩa của 清迈

Qīng Mài

THANH MẠITên riêngphồn thể 清邁tên riêng
  1. Chiang Mai, thành phố ở Thái Lan

Câu hỏi thường gặp

清迈 nghĩa là gì?

清迈 (qīng mài) nghĩa là Chiang Mai, thành phố ở Thái Lan.

清迈 đọc thế nào?

清迈 đọc là Qīng Mài (pinyin).

Âm Hán Việt của 清迈 là gì?

Âm Hán Việt của 清迈 là "thanh mại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.