TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清道

qīngdào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH ĐẠO

清道 nghĩa là quét dọn đường, phát quang đường.

Nghĩa của 清道

qīngdào

THANH ĐẠOĐộng từ
  1. Quét dọn đường
  2. Phát quang đường (tức là dẹp người để hộ tống hoàng gia hoặc khách VIP)

Từ ghép có 清道

Câu hỏi thường gặp

清道 nghĩa là gì?

清道 (qīngdào) nghĩa là quét dọn đường, phát quang đường.

清道 đọc thế nào?

清道 đọc là qīngdào (pinyin).

Âm Hán Việt của 清道 là gì?

Âm Hán Việt của 清道 là "thanh đạo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.