TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清零

qīnglíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THANH LINH

清零 nghĩa là Khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu.

Nghĩa của 清零

qīnglíng

THANH LINHĐộng từ, Tính từ
  1. Khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu
  2. Cài đặt lại (ví dụ: đồng hồ đo quãng đường)
  3. Làm trống (tài khoản ngân hàng)
  4. Xóa sổ (một căn bệnh)
  5. tin học Xóa bộ nhớ
  6. Xóa dữ liệu ổ cứng

Câu hỏi thường gặp

清零 nghĩa là gì?

清零 (qīnglíng) nghĩa là Khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu.

清零 đọc thế nào?

清零 đọc là qīnglíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 清零 là gì?

Âm Hán Việt của 清零 là "thanh linh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.