清零 nghĩa là Khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu.
Nghĩa của 清零
qīnglíng
THANH LINHĐộng từ, Tính từ
Khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu
Cài đặt lại (ví dụ: đồng hồ đo quãng đường)
Làm trống (tài khoản ngân hàng)
Xóa sổ (một căn bệnh)
tin học Xóa bộ nhớ
Xóa dữ liệu ổ cứng
Câu hỏi thường gặp
清零 nghĩa là gì?
清零 (qīnglíng) nghĩa là Khôi phục thứ gì đó về trạng thái ban đầu.
清零 đọc thế nào?
清零 đọc là qīnglíng (pinyin).
Âm Hán Việt của 清零 là gì?
Âm Hán Việt của 清零 là "thanh linh".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.