TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

清风劲节

qīngfēngjìngjié giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 清風勁節

清风劲节 nghĩa là Thuần khiết và cao thượng.

Nghĩa của 清风劲节

qīngfēngjìngjié

phồn thể 清風勁節
  1. thành ngữ Thuần khiết và cao thượng

Câu hỏi thường gặp

清风劲节 nghĩa là gì?

清风劲节 (qīngfēngjìngjié) nghĩa là Thuần khiết và cao thượng.

清风劲节 đọc thế nào?

清风劲节 đọc là qīngfēngjìngjié (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.