TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

渔猎

yúliè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 漁獵

Âm Hán Việt NGƯ LẠP

渔猎 nghĩa là Đánh cá và săn bắn.

Nghĩa của 渔猎

yúliè

NGƯ LẠPphồn thể 漁獵
  1. Đánh cá và săn bắn
  2. nghĩa bóng Cướp bóc
  3. Tàn phá

Câu hỏi thường gặp

渔猎 nghĩa là gì?

渔猎 (yúliè) nghĩa là Đánh cá và săn bắn.

渔猎 đọc thế nào?

渔猎 đọc là yúliè (pinyin).

Âm Hán Việt của 渔猎 là gì?

Âm Hán Việt của 渔猎 là "ngư lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.