TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温和派

wēnhépài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫和派

Âm Hán Việt ÔN HÒA PHÁI

温和派 nghĩa là phe ôn hòa.

Nghĩa của 温和派

wēnhépài

ÔN HÒA PHÁIphồn thể 溫和派
  1. Phe ôn hòa

Câu hỏi thường gặp

温和派 nghĩa là gì?

温和派 (wēnhépài) nghĩa là phe ôn hòa.

温和派 đọc thế nào?

温和派 đọc là wēnhépài (pinyin).

Âm Hán Việt của 温和派 là gì?

Âm Hán Việt của 温和派 là "ôn hòa phái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.