TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温布尔登

Wēnbù'ěrdēng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫布爾登

Âm Hán Việt ÔN BỐ NHĨ ĐĂNG

温布尔登 nghĩa là Giải Vô địch Wimbledon.

Nghĩa của 温布尔登

Wēnbù'ěrdēng

ÔN BỐ NHĨ ĐĂNGTên riêngphồn thể 溫布爾登tên riêng
  1. Wimbledon (quận tây nam Luân Đôn)
  2. Giải Vô địch Wimbledon (quần vợt)

Câu hỏi thường gặp

温布尔登 nghĩa là gì?

温布尔登 (wēnbù'ěrdēng) nghĩa là Giải Vô địch Wimbledon.

温布尔登 đọc thế nào?

温布尔登 đọc là Wēnbù'ěrdēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 温布尔登 là gì?

Âm Hán Việt của 温布尔登 là "ôn bố nhĩ đăng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.