TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温布尔登网球公开赛

Wēnbù'ěrdēng Wǎngqiú Gōngkāisài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫布爾登網球公開賽

Âm Hán Việt ÔN BỐ NHĨ ĐĂNG VÕNG CẦU CÔNG KHAI TÁI

温布尔登网球公开赛 nghĩa là Giải vô địch quần vợt Wimbledon.

Nghĩa của 温布尔登网球公开赛

Wēnbù'ěrdēng Wǎngqiú Gōngkāisài

ÔN BỐ NHĨ ĐĂNG VÕNG CẦU CÔNG KHAI TÁIphồn thể 溫布爾登網球公開賽tên riêng
  1. Giải vô địch quần vợt Wimbledon

Câu hỏi thường gặp

温布尔登网球公开赛 nghĩa là gì?

温布尔登网球公开赛 (wēnbù'ěrdēng wǎngqiú gōngkāisài) nghĩa là Giải vô địch quần vợt Wimbledon.

温布尔登网球公开赛 đọc thế nào?

温布尔登网球公开赛 đọc là Wēnbù'ěrdēng Wǎngqiú Gōngkāisài (pinyin).

Âm Hán Việt của 温布尔登网球公开赛 là gì?

Âm Hán Việt của 温布尔登网球公开赛 là "ôn bố nhĩ đăng võng cầu công khai tái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.