TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温故而知新

wēngù'érzhīxīn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫故而知新

Âm Hán Việt ÔN CỐ NHI TRI TÂN

温故而知新 nghĩa là ôn cũ biết mới.

Nghĩa của 温故而知新

wēngù'érzhīxīn

ÔN CỐ NHI TRI TÂNphồn thể 溫故而知新
  1. Ôn cũ biết mới (thành ngữ, từ Luận Ngữ)
  2. Nhớ về quá khứ để hiểu tương lai

Câu hỏi thường gặp

温故而知新 nghĩa là gì?

温故而知新 (wēngù'érzhīxīn) nghĩa là ôn cũ biết mới.

温故而知新 đọc thế nào?

温故而知新 đọc là wēngù'érzhīxīn (pinyin).

Âm Hán Việt của 温故而知新 là gì?

Âm Hán Việt của 温故而知新 là "ôn cố nhi tri tân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.