TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温煦

wēnxù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫煦

Âm Hán Việt ÔN HÚ

温煦 nghĩa là ấm áp.

Nghĩa của 温煦

wēnxù

ÔN HÚTính từphồn thể 溫煦
  1. Ấm áp

Câu hỏi thường gặp

温煦 nghĩa là gì?

温煦 (wēnxù) nghĩa là ấm áp.

温煦 đọc thế nào?

温煦 đọc là wēnxù (pinyin).

Âm Hán Việt của 温煦 là gì?

Âm Hán Việt của 温煦 là "ôn hú".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.