TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温良忍让

wēnliángrěnràng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫良忍讓

Âm Hán Việt ÔN LƯƠNG NHẪN NHƯỢNG

温良忍让 nghĩa là dễ phục tùng, biết nhường nhịn.

Nghĩa của 温良忍让

wēnliángrěnràng

ÔN LƯƠNG NHẪN NHƯỢNGphồn thể 溫良忍讓
  1. Dễ phục tùng
  2. Biết nhường nhịn

Câu hỏi thường gặp

温良忍让 nghĩa là gì?

温良忍让 (wēnliángrěnràng) nghĩa là dễ phục tùng, biết nhường nhịn.

温良忍让 đọc thế nào?

温良忍让 đọc là wēnliángrěnràng (pinyin).

Âm Hán Việt của 温良忍让 là gì?

Âm Hán Việt của 温良忍让 là "ôn lương nhẫn nhượng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.