TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温蔼

wēn'ǎi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫藹

Âm Hán Việt ÔN ÁI

温蔼 nghĩa là Nhẹ nhàng và tốt bụng.

Nghĩa của 温蔼

wēn'ǎi

ÔN ÁIphồn thể 溫藹
  1. Nhẹ nhàng và tốt bụng

Câu hỏi thường gặp

温蔼 nghĩa là gì?

温蔼 (wēn'ǎi) nghĩa là Nhẹ nhàng và tốt bụng.

温蔼 đọc thế nào?

温蔼 đọc là wēn'ǎi (pinyin).

Âm Hán Việt của 温蔼 là gì?

Âm Hán Việt của 温蔼 là "ôn ái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.