TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

温血

wēnxuè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 溫血

Âm Hán Việt ÔN HUYẾT

温血 nghĩa là động vật máu nóng.

Nghĩa của 温血

wēnxuè

ÔN HUYẾTTính từphồn thể 溫血
  1. Động vật máu nóng

Câu hỏi thường gặp

温血 nghĩa là gì?

温血 (wēnxuè) nghĩa là động vật máu nóng.

温血 đọc thế nào?

温血 đọc là wēnxuè (pinyin).

Âm Hán Việt của 温血 là gì?

Âm Hán Việt của 温血 là "ôn huyết".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.