TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游乐园

yóulèyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊樂園

Âm Hán Việt DU LẠC VIÊN

游乐园 nghĩa là công viên giải trí.

Nghĩa của 游乐园

yóulèyuán

DU LẠC VIÊNDanh từphồn thể 遊樂園
  1. Công viên giải trí

Câu hỏi thường gặp

游乐园 nghĩa là gì?

游乐园 (yóulèyuán) nghĩa là công viên giải trí.

游乐园 đọc thế nào?

游乐园 đọc là yóulèyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 游乐园 là gì?

Âm Hán Việt của 游乐园 là "du lạc viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.