TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游人如织

yóurénrúzhī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊人如織

Âm Hán Việt DU NHÂN NHƯ CHỨC

游人如织 nghĩa là chật kín du khách.

Nghĩa của 游人如织

yóurénrúzhī

DU NHÂN NHƯ CHỨCCụm từphồn thể 遊人如織
  1. Đông nghịt khách thăm quan; chật kín du khách

Câu hỏi thường gặp

游人如织 nghĩa là gì?

游人如织 (yóurénrúzhī) nghĩa là chật kín du khách.

游人如织 đọc thế nào?

游人如织 đọc là yóurénrúzhī (pinyin).

Âm Hán Việt của 游人如织 là gì?

Âm Hán Việt của 游人如织 là "du nhân như chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.