TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游动

yóudòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 游動

Âm Hán Việt DU ĐỘNG

游动 nghĩa là di chuyển.

Nghĩa của 游动

yóudòng

DU ĐỘNGĐộng từphồn thể 游動
  1. Di chuyển
  2. Đi từ nơi này đến nơi khác
  3. Lang thang
  4. Di động

Câu hỏi thường gặp

游动 nghĩa là gì?

游动 (yóudòng) nghĩa là di chuyển.

游动 đọc thế nào?

游动 đọc là yóudòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 游动 là gì?

Âm Hán Việt của 游动 là "du động".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.