TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游吟诗人

yóuyínshīrén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊吟詩人

Âm Hán Việt DU NGÂM THI NHÂN

游吟诗人 nghĩa là nghệ sĩ lang thang, thi sĩ.

Nghĩa của 游吟诗人

yóuyínshīrén

DU NGÂM THI NHÂNphồn thể 遊吟詩人
  1. Nghệ sĩ lang thang; thi sĩ

Câu hỏi thường gặp

游吟诗人 nghĩa là gì?

游吟诗人 (yóuyínshīrén) nghĩa là nghệ sĩ lang thang, thi sĩ.

游吟诗人 đọc thế nào?

游吟诗人 đọc là yóuyínshīrén (pinyin).

Âm Hán Việt của 游吟诗人 là gì?

Âm Hán Việt của 游吟诗人 là "du ngâm thi nhân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.