TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游抏

yóuwán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 遊抏

游抏 nghĩa là giải trí, đi tham quan.

Nghĩa của 游抏

yóuwán

phồn thể 遊抏
  1. Giải trí
  2. Đi tham quan
  3. Đi dạo
  4. Biến thể của 游玩, chơi đùa

Câu hỏi thường gặp

游抏 nghĩa là gì?

游抏 (yóuwán) nghĩa là giải trí, đi tham quan.

游抏 đọc thế nào?

游抏 đọc là yóuwán (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.