TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游标

yóubiāo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 游標

Âm Hán Việt DU TIÊU

游标 nghĩa là con trỏ, thước cặp.

Nghĩa của 游标

yóubiāo

DU TIÊUDanh từphồn thể 游標
  1. Đài Loan Con trỏ (máy tính)
  2. Thước cặp

Câu hỏi thường gặp

游标 nghĩa là gì?

游标 (yóubiāo) nghĩa là con trỏ, thước cặp.

游标 đọc thế nào?

游标 đọc là yóubiāo (pinyin).

Âm Hán Việt của 游标 là gì?

Âm Hán Việt của 游标 là "du tiêu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.