TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

游水

yóushuǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt DU THỦY

游水 nghĩa là bơi.

Nghĩa của 游水

yóushuǐ

DU THỦYĐộng từ
  1. Bơi
    • 不如 今日 去 游水 啦!Hôm nay chúng ta đi bơi nhé!
    • 我 唔 識 游水。Tôi không biết bơi.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 游水

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

游水 nghĩa là gì?

游水 (yóushuǐ) nghĩa là bơi.

游水 đọc thế nào?

游水 đọc là yóushuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 游水 là gì?

Âm Hán Việt của 游水 là "du thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.